Bảng tra kích thước vòng bi bạc đạn chính xác là công cụ không thể thiếu trong thiết kế, sửa chữa và bảo trì máy móc. Việc tra đúng kích thước vòng bi giúp lựa chọn bạc đạn phù hợp với trục và gối đỡ, đảm bảo độ chính xác lắp ráp, giảm ma sát, hạn chế rung động và kéo dài tuổi thọ thiết bị. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ cung cấp bảng tra kích thước vòng bi tiêu chuẩn, dễ hiểu, chính xác theo thông số kỹ thuật, giúp bạn tra cứu nhanh và ứng dụng hiệu quả trong thực tế gia công cơ khí.
Thông số đường kính trong (d)
Đường kính trong (ký hiệu d) là kích thước của lỗ trung tâm vòng bi, nơi lắp trực tiếp với trục. Thông số này được đo bằng milimet (mm), tính từ điểm thấp nhất của vòng trong đến điểm thấp nhất đối diện.
Đường kính trong quyết định mức độ ăn khớp giữa bạc đạn và trục, ảnh hưởng trực tiếp đến độ ổn định khi làm việc. Việc lựa chọn vòng bi có đường kính trong phù hợp là yếu tố bắt buộc nhằm đảm bảo lắp ráp chính xác, tránh hiện tượng lỏng trục hoặc lắp quá chặt gây nóng và mài mòn sớm.

Thông số đường kính ngoài (D)
Đường kính ngoài (ký hiệu D) thể hiện kích thước tổng thể của vòng bi, được đo từ điểm cao nhất của vòng ngoài đến điểm cao nhất đối diện, đơn vị tính là milimet (mm).
Thông số này dùng để xác định khả năng lắp đặt vòng bi vào gối đỡ hoặc vỏ máy. Nếu đường kính ngoài không phù hợp, vòng bi sẽ không thể lắp vừa hoặc không đảm bảo độ cố định cần thiết trong quá trình vận hành.

Thông số độ dày vòng bi (B)
Độ dày vòng bi (ký hiệu B) là khoảng cách giữa hai mặt bên của bạc đạn, được đo theo phương dọc trục và tính bằng milimet (mm).
Đây là thông số quan trọng ảnh hưởng đến khả năng chịu tải và độ cứng vững của vòng bi. Thông thường, vòng bi có độ dày lớn hơn sẽ chịu được tải trọng cao hơn và hoạt động ổn định hơn trong các điều kiện làm việc nặng.

| Mã ký hiệu vòng bi | Đường kính trong(mm) | Đường kính ngoài(mm) | Độ dày(mm) |
| Vòng bi 6000 | 10 | 26 | 8 |
| Vòng bi 6001 | 12 | 28 | 8 |
| Vòng bi 6002 | 15 | 32 | 9 |
| Vòng bi 6003 | 17 | 35 | 10 |
| Vòng bi 6004 | 20 | 42 | 12 |
| Vòng bi 6005 | 25 | 47 | 12 |
| Vòng bi 6006 | 30 | 55 | 13 |
| Vòng bi 6007 | 35 | 62 | 14 |
| Vòng bi 6008 | 40 | 68 | 15 |
| Vòng bi 6009 | 45 | 75 | 16 |
| Vòng bi 6010 | 50 | 80 | 16 |
| Vòng bi 6011 | 55 | 90 | 18 |
| Vòng bi 6012 | 60 | 95 | 18 |
| Vòng bi 6013 | 65 | 100 | 18 |
| Vòng bi 6014 | 70 | 110 | 20 |
| Vòng bi 6015 | 75 | 115 | 20 |
| Vòng bi 6016 | 80 | 125 | 22 |
| Vòng bi 6017 | 85 | 130 | 22 |
| Vòng bi 6018 | 90 | 140 | 24 |
| Vòng bi 6019 | 95 | 145 | 24 |
| Vòng bi 6020 | 100 | 150 | 24 |
| Vòng bi 6021 | 105 | 160 | 26 |
| Vòng bi 6022 | 110 | 170 | 28 |
| Vòng bi 6024 | 120 | 180 | 28 |
| Vòng bi 6026 | 130 | 200 | 33 |
| Vòng bi 6028 | 140 | 210 | 33 |
| Vòng bi 6030 | 150 | 220 | 35 |
| Vòng bi 6200 | 10 | 30 | 9 |
| Vòng bi 6201 | 12 | 32 | 10 |
| Vòng bi 6202 | 15 | 35 | 11 |
| Vòng bi 6203 | 17 | 40 | 12 |
| Vòng bi 6204 | 20 | 47 | 14 |
| Vòng bi 6205 | 25 | 52 | 15 |
| Vòng bi 6206 | 30 | 62 | 16 |
| Vòng bi 6207 | 35 | 72 | 17 |
| Vòng bi 6208 | 40 | 80 | 18 |
| Vòng bi 6209 | 45 | 85 | 19 |
| Vòng bi 6210 | 50 | 90 | 20 |
| Vòng bi 6211 | 55 | 100 | 21 |
| Vòng bi 6212 | 60 | 110 | 22 |
| Vòng bi 6213 | 65 | 120 | 23 |
| Vòng bi 6214 | 70 | 125 | 24 |
| Vòng bi 6215 | 75 | 130 | 25 |
| Vòng bi 6216 | 80 | 140 | 26 |
| Vòng bi 6217 | 85 | 150 | 28 |
| Vòng bi 6218 | 90 | 160 | 30 |
| Vòng bi 6219 | 95 | 170 | 32 |
| Vòng bi 6220 | 10 | 180 | 34 |
| Vòng bi 6300 | 10 | 35 | 11 |
| Vòng bi 6301 | 12 | 37 | 12 |
| Vòng bi 6302 | 15 | 42 | 13 |
| Vòng bi 6303 | 17 | 47 | 14 |
| Vòng bi 6304 | 20 | 52 | 15 |
| Vòng bi 6305 | 25 | 62 | 17 |
| Vòng bi 6306 | 30 | 72 | 19 |
| Vòng bi 6307 | 25 | 80 | 21 |
| Vòng bi 6308 | 40 | 90 | 23 |
| Vòng bi 6309 | 45 | 100 | 25 |
| Vòng bi 6310 | 50 | 110 | 27 |
| Vòng bi 6311 | 55 | 120 | 29 |
| Vòng bi 6312 | 60 | 130 | 31 |
| Vòng bi 6313 | 65 | 140 | 33 |
| Vòng bi 6314 | 70 | 150 | 35 |
| Vòng bi 6315 | 75 | 160 | 37 |
| Vòng bi 6316 | 80 | 170 | 39 |
| Vòng bi 6317 | 85 | 180 | 41 |
| Vòng bi 6318 | 90 | 190 | 43 |
| Vòng bi 6319 | 95 | 200 | 45 |
| Vòng bi 6320 | 100 | 210 | 47 |
Lưu ý: Bảng tra thông số bạc đạn chỉ cung cấp các kích thước cơ bản nhằm hỗ trợ việc tra cứu và lựa chọn nhanh. Để có đầy đủ thông tin kỹ thuật về từng loại vòng bi như khả năng chịu tải, tốc độ giới hạn, vật liệu chế tạo, tiêu chuẩn sản xuất và điều kiện làm việc, bạn cần tham khảo trực tiếp catalogue của nhà sản xuất hoặc tài liệu kỹ thuật chính hãng.
>> Bạn có thể tham khảo chi tiết hơn về vòng bi tại bài viết: Vòng bi, bạc đạn là gì? Cấu tạo, phân loại và ứng dụng của vòng bi
Tìm kiếm theo cột thông số
Khi sử dụng bảng tra kích thước vòng bi, trước hết bạn cần xác định thông số đã biết. Nếu bạn biết đường kính trong, hãy tìm giá trị đó trong cột “Đường kính trong (d)”. Tương tự, nếu đã biết đường kính ngoài (D) hoặc độ dày vòng bi (B), bạn chỉ cần tra cứu trong cột tương ứng để thu hẹp phạm vi lựa chọn.
Đối chiếu các thông số còn lại
Sau khi tìm được giá trị đã biết, hãy đối chiếu các thông số còn lại trong cùng một hàng để xác định loại vòng bi phù hợp. Việc so sánh đồng thời đường kính trong, đường kính ngoài và độ dày sẽ giúp bạn chọn đúng mã vòng bi đáp ứng yêu cầu lắp đặt và điều kiện làm việc thực tế.
Ví dụ minh họa
Giả sử bạn cần tìm vòng bi có đường kính trong 20 mm. Trước tiên, hãy tìm giá trị 20 trong cột “Đường kính trong (d)” của bảng tra. Khi đối chiếu, bạn sẽ thấy có nhiều mã vòng bi cùng đường kính trong, chẳng hạn:
Dựa vào yêu cầu về không gian lắp đặt và độ dày cho phép, bạn có thể lựa chọn mã vòng bi phù hợp nhất với nhu cầu sử dụng.
Trong trường hợp bạn đã biết sẵn mã vòng bi, việc tra cứu sẽ đơn giản hơn rất nhiều. Hãy tìm cột “Ký hiệu vòng bi” trên bảng tra và xác định đúng mã vòng bi cần dùng. Sau đó, chỉ cần đọc sang các cột liền kề để lấy đầy đủ thông tin về đường kính trong (d), đường kính ngoài (D) và độ dày (B).
Cách tra này giúp bạn xác định nhanh kích thước chính xác của vòng bi mà không cần đo đạc trực tiếp, từ đó tiết kiệm thời gian và đảm bảo độ chính xác khi lựa chọn.
Bảng tra kích thước vòng bi bạc đạn là công cụ quan trọng giúp người dùng xác định nhanh và chính xác các thông số cơ bản như đường kính trong (d), đường kính ngoài (D) và độ dày (B). Việc tra đúng kích thước không chỉ đảm bảo vòng bi lắp vừa với trục và gối đỡ, mà còn góp phần nâng cao độ ổn định, giảm mài mòn và kéo dài tuổi thọ thiết bị. Tuy nhiên, để lựa chọn vòng bi phù hợp nhất với từng điều kiện làm việc cụ thể, người dùng nên kết hợp bảng tra kích thước với catalogue kỹ thuật của nhà sản xuất và tư vấn chuyên môn khi cần thiết. Tra đúng – chọn đúng vòng bi chính là nền tảng cho hệ thống vận hành bền bỉ và hiệu quả.
Hotline
0985779287
Info@ducphong.vn
Hotline
098 5779287 (Zalo)
098 5779287 (Zalo)
vananh.ng@ducphong.vn
Info@ducphong.vn
Hotline: 098 5779287 (Zalo)